
Quy trình thủ tục xuất khẩu muối tại Việt Nam được thực hiện tương đối thuận lợi do đây không phải mặt hàng thuộc danh mục cấm hoặc hạn chế xuất khẩu theo Nghị định 69/2018/NĐ-CP.
Tuy nhiên, là mặt hàng thực phẩm thiết yếu và nguyên liệu công nghiệp quan trọng, doanh nghiệp vẫn cần tuân thủ đầy đủ quy định về công bố chất lượng sản phẩm, an toàn vệ sinh thực phẩm và xác định đúng mã HS theo từng loại muối cụ thể trước khi xuất khẩu.
Việt Nam có nhiều vùng sản xuất muối truyền thống lâu đời như Bạc Liêu, Ninh Thuận, Bình Thuận, Nam Định, cung cấp cả muối ăn phục vụ chế biến thực phẩm lẫn muối công nghiệp phục vụ các ngành hóa chất, xử lý nước, sản xuất thủy tinh. Bài viết dưới đây tổng hợp toàn bộ căn cứ pháp lý, mã HS, quy trình, chi phí và rủi ro thường gặp trong thủ tục xuất khẩu muối, cập nhật theo quy định hiện hành mới nhất.
Table of Contents
Toggle1. Đặc thù và tiềm năng xuất khẩu muối của Việt Nam
Muối là mặt hàng nguyên liệu thiết yếu, sử dụng rộng rãi trong chế biến thực phẩm, sản xuất công nghiệp, hóa chất, xử lý nước và dược phẩm. Với đường bờ biển dài, Việt Nam có tiềm năng lớn để phát triển sản xuất muối biển phục vụ nhu cầu trong nước và hướng tới xuất khẩu, đây là nền tảng quan trọng cho thủ tục xuất khẩu muối của các doanh nghiệp diêm nghiệp trong nước.

Khác với nhiều mặt hàng nông sản khác, xuất khẩu muối tại Việt Nam vẫn còn ở quy mô khiêm tốn so với năng lực sản xuất trong nước, chủ yếu do phần lớn diêm dân sản xuất theo phương pháp truyền thống, chất lượng chưa đồng đều để đáp ứng tiêu chuẩn xuất khẩu ổn định. Đây cũng là dư địa để các doanh nghiệp chế biến, tinh luyện muối đầu tư nâng cao chất lượng, mở rộng thị trường xuất khẩu.
2. Căn cứ pháp lý điều chỉnh thủ tục xuất khẩu muối
| Văn bản pháp luật | Nội dung điều chỉnh |
|---|---|
| Nghị định 69/2018/NĐ-CP | Muối không thuộc danh mục hàng hóa cấm hoặc hạn chế xuất khẩu, được xuất khẩu theo quy định thông thường |
| Nghị định 15/2018/NĐ-CP | Quy định về tự công bố chất lượng sản phẩm thực phẩm, áp dụng với muối ăn xuất khẩu |
| Luật An toàn thực phẩm 2010 | Quy định chung về điều kiện an toàn vệ sinh thực phẩm với cơ sở sản xuất, kinh doanh muối ăn |
| Thông tư 34/2014/TT-BNNPTNT | Quy định về kiểm tra chất lượng muối, thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
| Thông tư 38/2015/TT-BTC, sửa đổi bởi Thông tư 39/2018/TT-BTC | Thủ tục hải quan, kiểm tra giám sát hải quan đối với hàng xuất khẩu |
Đây là bộ khung pháp lý nền tảng mà doanh nghiệp cần nắm rõ để thực hiện đúng thủ tục xuất khẩu muối, tránh vướng mắc không đáng có khi làm thủ tục hải quan.
3. Điều kiện đối với doanh nghiệp và sản phẩm muối xuất khẩu
| Điều kiện | Cơ quan cấp/quản lý | Ghi chú |
|---|---|---|
| Tự công bố chất lượng sản phẩm | Doanh nghiệp tự thực hiện theo Nghị định 15/2018/NĐ-CP | Bắt buộc với muối ăn trước khi xuất khẩu, kết quả kiểm nghiệm đăng tải công khai trong 3 ngày |
| Giấy xác nhận tập huấn kiến thức an toàn vệ sinh thực phẩm | Cơ quan quản lý chuyên ngành | Của chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất, kinh doanh; nên chuẩn bị trước 20-25 ngày xuất hàng |
| Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm | Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm | Áp dụng với cơ sở chế biến, đóng gói muối ăn xuất khẩu |
| Kiểm tra chất lượng theo Thông tư 34/2014/TT-BNNPTNT | Cơ quan quản lý chất lượng muối | Đối chiếu hàm lượng natri clorua, tạp chất theo tiêu chuẩn công bố |
4. Mã HS và thuế xuất khẩu muối
Muối thuộc Chương 25 – “Muối; lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao, vôi và xi măng”, nhóm 25.01 – “Muối (kể cả muối ăn và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết”. Xác định đúng mã HS theo hàm lượng natri clorua và mục đích sử dụng (muối ăn hay muối công nghiệp) là bước quan trọng trong thủ tục xuất khẩu muối.

| Loại hàng hóa | Mã HS (Việt Nam) | Thuế xuất khẩu VN | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Muối ăn (đã bổ sung iốt) | 2501.00.10/2501.00.91 | 0% | Nhóm mã phổ biến nhất với muối ăn xuất khẩu phục vụ chế biến thực phẩm |
| Muối tinh khiết, hàm lượng NaCl từ 97% trở lên | 2501.00.92 | 0% | Áp dụng cho muối chưa bổ sung iốt, độ tinh khiết cao |
| Muối công nghiệp (dùng trong hóa chất, xử lý nước, xi mạ) | 2501.00.31/2501.00.51 | 0% | Không yêu cầu công bố chất lượng thực phẩm như muối ăn |
| Muối khác, chưa qua chế biến, xử lý | 2501.00.99 | 0% | Cần đối chiếu kỹ theo thành phần, mục đích sử dụng thực tế |
Lưu ý thực tế: Thuế xuất khẩu muối tại Việt Nam hiện là 0% với hầu hết các mã HS thuộc nhóm 2501. Doanh nghiệp cần đặc biệt lưu ý phân biệt rõ muối ăn (yêu cầu công bố chất lượng, kiểm tra an toàn thực phẩm) và muối công nghiệp (không yêu cầu các thủ tục thực phẩm), vì đây là hai nhóm sản phẩm có yêu cầu quản lý hoàn toàn khác nhau khi khai báo hải quan.
5. Bộ hồ sơ chứng từ trong thủ tục xuất khẩu muối
| Chứng từ | Chuẩn bị khi nào | Lưu ý quan trọng |
|---|---|---|
| Bản tự công bố chất lượng sản phẩm (với muối ăn) | Trước khi có lô hàng xuất khẩu đầu tiên | Kết quả kiểm nghiệm mất khoảng 7 ngày, đăng tải công khai trong 3 ngày sau đó |
| Giấy xác nhận tập huấn an toàn vệ sinh thực phẩm | Trước 20-25 ngày xuất hàng | Của chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất, kinh doanh |
| Hợp đồng thương mại (Sales Contract) | Trước khi sản xuất, đóng gói | Nêu rõ Incoterms, hàm lượng NaCl, quy cách đóng gói |
| Hóa đơn thương mại (Commercial Invoice) và Phiếu đóng gói (Packing List) | Trước khi khai hải quan | Trị giá phải khớp với hợp đồng và vận đơn |
| Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) | Sau khi có tờ khai xuất khẩu | Chi phí xin C/O tại VCCI khoảng 600.000 – 1.000.000 đồng/chứng từ |
| Tờ khai hải quan xuất khẩu (VNACCS) | Trước khi thông quan | Khai đúng mã HS theo loại muối ăn hoặc muối công nghiệp |
6. Quy trình thủ tục xuất khẩu muối
Bước 1: Xác định loại muối và mã HS phù hợp
Doanh nghiệp xác định rõ sản phẩm là muối ăn hay muối công nghiệp, đối chiếu hàm lượng natri clorua để lựa chọn đúng mã HS – đây là bước nền tảng đầu tiên trong thủ tục xuất khẩu muối.
Bước 2: Thực hiện tự công bố chất lượng sản phẩm (với muối ăn)
Doanh nghiệp gửi mẫu kiểm nghiệm, hoàn thiện hồ sơ tự công bố chất lượng sản phẩm theo Nghị định 15/2018/NĐ-CP, thời gian kiểm nghiệm khoảng 7 ngày và đăng tải công khai trong 3 ngày tiếp theo.
Bước 3: Chuẩn bị giấy xác nhận tập huấn an toàn vệ sinh thực phẩm
Chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất, kinh doanh hoàn thiện giấy xác nhận tập huấn kiến thức an toàn vệ sinh thực phẩm, nên thực hiện trước 20-25 ngày so với lịch xuất hàng dự kiến.
Bước 4: Ký hợp đồng và sản xuất, đóng gói theo đơn hàng
Thống nhất với nhà nhập khẩu về hàm lượng NaCl, quy cách đóng gói (bao, thùng, container rời), sau đó tiến hành sản xuất, đóng gói theo tiêu chuẩn đã thỏa thuận.
Bước 5: Hoàn thiện bộ chứng từ và khai báo hải quan xuất khẩu
Doanh nghiệp hoặc đơn vị forwarder chuẩn bị Invoice, Packing List, khai tờ khai hải quan điện tử trên hệ thống VNACCS, đính kèm bản tự công bố chất lượng (với muối ăn) và C/O phù hợp với FTA của thị trường đến.
Bước 6: Vận chuyển quốc tế và thông quan nhập khẩu tại nước đến
Sau khi tờ khai được thông quan, hàng được giao cho hãng vận chuyển đường biển tùy khối lượng lô hàng (hàng rời hoặc container). Nhà nhập khẩu phối hợp với cơ quan hải quan sở tại để hoàn tất thủ tục nhập khẩu, một số thị trường có thể quản lý muối theo hạn ngạch thuế quan riêng.
7. Thời gian, chi phí và rủi ro thường gặp
| Công đoạn | Thời gian dự kiến | Ghi chú |
|---|---|---|
| Tự công bố chất lượng sản phẩm | 10 ngày (7 ngày kiểm nghiệm + 3 ngày đăng tải) | Thực hiện một lần cho mỗi dòng sản phẩm muối ăn |
| Giấy xác nhận tập huấn ATTP | 20 – 25 ngày | Chuẩn bị sớm trước lịch xuất hàng dự kiến |
| Khai báo hải quan xuất khẩu (VNACCS) | 0,5 – 1 ngày | Nhanh hơn nếu tờ khai vào luồng xanh |
| Vận chuyển đường biển | 5 – 30 ngày | Tùy thị trường đến, hàng rời hoặc container |
| Rủi ro | Biểu hiện | Cách phòng ngừa |
|---|---|---|
| Thiếu bản tự công bố chất lượng với muối ăn | Hàng bị giữ lại tại hải quan, không thể thông quan đúng hạn | Hoàn thiện hồ sơ công bố sớm, tối thiểu 10-15 ngày trước lịch xuất |
| Sai mã HS giữa muối ăn và muối công nghiệp | Bị truy thu thuế, chậm thông quan, phải sửa tờ khai | Đối chiếu kỹ mã HS theo hàm lượng NaCl và mục đích sử dụng thực tế |
| Hàm lượng tạp chất, độ ẩm không đạt tiêu chuẩn công bố | Bị nhà nhập khẩu từ chối nhận hàng hoặc yêu cầu giảm giá | Kiểm soát chất lượng tại khâu chế biến, đóng gói trước khi xuất kho |
| Thị trường đến quản lý muối theo hạn ngạch thuế quan | Lô hàng vượt hạn ngạch bị áp thuế nhập khẩu cao hơn dự kiến | Xác nhận chính sách quản lý nhập khẩu muối của từng thị trường trước khi ký hợp đồng lớn |
8. FAQ – Câu hỏi thường gặp về thủ tục xuất khẩu muối
Câu hỏi 1: Xuất khẩu muối có cần xin giấy phép đặc biệt không?
Không. Muối không thuộc danh mục hàng hóa cấm hoặc hạn chế xuất khẩu theo Nghị định 69/2018/NĐ-CP, doanh nghiệp chỉ cần đáp ứng yêu cầu về chất lượng, an toàn thực phẩm (với muối ăn) và khai báo hải quan thông thường.
Câu hỏi 2: Muối ăn và muối công nghiệp có cùng thủ tục xuất khẩu không?
Không hoàn toàn giống nhau. Muối ăn dùng trong thực phẩm phải thực hiện tự công bố chất lượng sản phẩm theo Nghị định 15/2018/NĐ-CP, trong khi muối công nghiệp không yêu cầu các thủ tục về an toàn thực phẩm này.
Câu hỏi 3: Thuế xuất khẩu muối tại Việt Nam hiện nay là bao nhiêu?
Muối các loại (mã HS thuộc nhóm 2501) được hưởng mức thuế xuất khẩu 0% tại Việt Nam. Doanh nghiệp cần lưu ý một số thị trường nhập khẩu quản lý muối theo hạn ngạch thuế quan riêng.
Câu hỏi 4: Thời gian hoàn thiện hồ sơ tự công bố chất lượng muối ăn mất bao lâu?
Quá trình kiểm nghiệm mẫu thường mất khoảng 7 ngày, sau đó kết quả được đăng tải công khai trên cổng thông tin điện tử trong 3 ngày tiếp theo trước khi doanh nghiệp có thể sử dụng cho thủ tục xuất khẩu muối.
3W Logistics hỗ trợ thủ tục xuất khẩu muối như thế nào?
Là công ty giao nhận vận tải có đăng ký OTI-NVOCC với FMC bond tại Mỹ, sở hữu SCAC Code để tự khai báo AMS/ISF trực tiếp, 3W Logistics hỗ trợ doanh nghiệp toàn bộ thủ tục xuất khẩu muối – từ tư vấn mã HS, công bố chất lượng đến khi hàng thông quan tại nước nhập khẩu.
- Tư vấn phân loại muối ăn/muối công nghiệp và mã HS chính xác: Xác định đúng nhóm sản phẩm, tránh nhầm lẫn về yêu cầu quản lý và mã HS khi khai báo.
- Hỗ trợ kết nối hoàn thiện hồ sơ công bố chất lượng: Hướng dẫn doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ đúng chuẩn theo Nghị định 15/2018/NĐ-CP cho muối ăn xuất khẩu.
- Book tàu và vận chuyển hàng rời/container: Sắp xếp vận chuyển đường biển phù hợp với khối lượng lô hàng muối, tối ưu chi phí vận chuyển.
- Khai báo hải quan điện tử (VNACCS): Đội ngũ chuyên nghiệp xử lý tờ khai, đối chiếu mã HS chính xác; với tư cách OTI-NVOCC có FMC và SCAC Code, tự phát hành HBL và tự file AMS/ISF cho lô hàng đi Mỹ.
Vì sao nên chọn 3W Logistics: Với hệ thống văn phòng tại TP.HCM, Hà Nội và Hải Phòng cùng đội ngũ am hiểu quy định xuất khẩu hàng nguyên liệu, thực phẩm, 3W Logistics đảm bảo lô hàng muối thông quan đúng hạn, đúng chuẩn ngay từ lần xuất khẩu đầu tiên. – Ms. Apple, CCO 3W Logistics
Trụ sở chính – 3W Logistics CN Hồ Chí Minh
Địa chỉ: 34 Bạch Đằng, phường Tân Sơn Hòa, TP.HCM
Hotline: +84 28 3535 0087
____________________________
3W Logistics CN Hà Nội
Địa chỉ: 81A Trần Quốc Toản, phường Cửa Nam, Hà Nội
Hotline: +84 24 3202 0482
____________________________
3W Logistics CN Hải Phòng
Địa chỉ: 8A Lô 28 Lê Hồng Phong, phường Gia Viên, Hải Phòng
Hotline: +84 225 355 5939
____________________________
3W LOGISTICS CO., LTD – We here serve you there!
Email: quote@3w-logistics.com
Website: www.3w-logistics.com

Ms. Apple là CCO (Giám đốc Kinh doanh) tại 3W Logistics, có hơn 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực sales và điều hành hoạt động kinh doanh.
Tại 3W Logistics, Ms. Apple phụ trách định hướng chiến lược kinh doanh, phát triển khách hàng doanh nghiệp, quản lý đội ngũ hơn 50 nhân viên sales và tối ưu hiệu quả hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực logistics.
Với kinh nghiệm thực tế trong quản lý sales và phát triển thị trường, Ms. Apple thường chia sẻ các góc nhìn chuyên môn về giải pháp logistics cho doanh nghiệp, vận tải quốc tế, freight forwarding, quản lý khách hàng, phát triển tuyến dịch vụ và chiến lược tăng trưởng trong ngành logistics.
-
3W Logistics tuyển dụng AIRFREIGHT SPECIALIST làm việc tại TP.HCM, HÀ NỘI
- Hồ Chí Minh, Hà Nội
- CÔNG TY TNHH 3W LOGISTICS
-
Công ty 3W Logistics tuyển dụng Business Analyst
- 34 Bạch Đằng, Phường Tân Sơn Hòa, TP.HCM
- 3W Logistics
-
Tuyển dụng nhân viên Pricing – Check giá hãng tàu
- Phường Tân Sơn Hòa, TP. Hồ Chí Minh
- 3W Logistics co.,ltd